THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Chuyen_di_cua_tac_ke.flv Chuc_Mung_Nam_Moi.swf Muoi_ngon_tay_tinh_yeu__Nhu_Quynh.swf Thao_thuc_vi_em.swf TIEN_NGUOI_DI.swf Tinh_yeu_ngot_ngao__Nhac_Hoa__Nhu_Quynh.swf Lich_Am_Duong_5.swf Hoa60.swf Hoa59.swf Hoa57.swf Hoa561.swf Hoa56.swf Hoa55.swf Hoa54.swf Hoa53.swf Hoa51.swf Hoa50.swf Hoa46.swf Hoa45.swf Hoa44.swf

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NHỮNG ĐÓA SEN HỒNG

    KỶ NIỆM 109 NĂM NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ (08/3/1910-08/3/2019) VÀ 88 NĂM NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH (26/3/1931-26/3/2019)

    Đề KSCL đầu năm môn Ngữ văn 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Sỹ Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:55' 12-09-2013
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD HUYỆN NHƯ XUÂN BÀI THI CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    TRƯỜNG THCS THANH SƠN MÔN NGỮ VĂN 8.
    Năm học: 2013 - 2014
    (Thời gian làm bài: 90 phút )

    Họ và tên………………......
    Lớp
    SBD
    Giám thị số 1

    Số phách
    
    
    Giám thị số 2

    
    
    
    Điểm của bài thi
    Giám khảo số 1................................
    Số phách
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    
    
    

    Giám khảo số 2...............................
    
    
    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. : ( 0.5 điểm ) Tác giả văn bản “tinh thần yêu nước của nhân dân ta’’ là:
    A. Phạm Văn Đồng B. Hồ Chí Minh
    C. Đặng Thai Mai D.Phạm Duy Tốn
    Câu 2. : ( 0.5 điểm )Trong văn bản “tinh thần yêu nước của nhân dân ta’’, tác giả sử dụng phép tu từ chủ yếu sau:
    A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. So sánh D. Liệt kê
    Câu 3. : ( 0.5 điểm ) Xác định đúng nội dung của văn bản Sống chết mặc bay
    A. Tố cáo xã hội phong kiến B. Miêu tả cảnh sông nước
    C. Kể chuyện chống lũ lụt D. Giải thích nguồn gốc lũ lụt
    Câu 4 : ( 0.5 điểm ). Dòng nào không nói lên tác dụng của câu đặc biệt?
    A. Làm cho lời nói ngắn gọn.
    B. Bộc lộ cảm xúc.
    C. Gọi đáp.
    D. Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng trong không gian, thời gian.
    Câu 5: ( 0.5 điểm ) Trong các câu sau, câu nào là câu rút gọn?
    A. Học đi đôi với hành.
    B. Ai cũng phải học đi đôi với hành.
    C. Anh em tôi học đi đôi với hành.
    D. Rất nhiều người học đi đôi với hành
    Câu 6. ( 0.5 điểm Trong những câu sau câu nào không phải là câu rút gọn
    A. Người ta là hoa đất B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    C. Bán anh em xa mua láng giềng gần D. Uống nước nhớ nguồn
    Phần II: Tự luận: (7,0 điểm.)
    Câu 1 (2,0 điểm.) Chuyển câu chủ động sau sang câu bị động theo cách mà em đã được học ?
    - Mọi người yêu mến em.
    Câu 2 (5,0 điểm.)
    Hãy chứng minh rằng ``Bảo vệ rừng là bảo vệ cuộc sống của chúng ta``.













    Bài làm
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM MÔN NGỮ VĂN 8.
    I. TRẮC NGHỊÊM:(3 điểm mỗi câu 0,5đ)
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    
    Đáp án
    B
    D
    A
    A
    A
    A
    
    
    II/ Tự luận()
    Câu 1 (2 điểm) Chuyển đổi câu chủ động thầnh câu bị động theo 2 cách
    Cách 1: Em được mọi người yêu mến .
    Cách 2: Em được yêu mến .
    Câu 2 (5,0 điểm.) Nội dung đảm bảo các ý
    a. Mở bài (0,5 điểm)
    - Giới thiệu về rừng và khái quát vai trò của rừng đối với cuộc sống con người : là đối tượng được quan tâm, đặc biệt là thời gian gần đây.
    - Sơ lược về vấn đề bảo vệ rừng : là nhiệm vụ cấp bách, liên quan đến sự sống còn của nhân loại, nhất là trong những năm gần đây.
    b. Thân bài (3,0 điểm)
    - Nêu định nghĩa về rừng :(0,5 điểm)
    - Lợi ích của rừng: (1.0 điểm)
    + cân bằng sinh thái.....
    + Bảo vệ , chống xói mòn....
    + Lợi ích kinh tế........
    - Biện pháp bảo vệ rừng (1.0 điểm)
    - Rút ra bài học về bảo vệ rừng. (1.0 điểm)
    c. Kết bài: (0,5 điểm)
    - Trách nhiệm của bản thân ......
    - Là HS cần có ý thức........
     
    Gửi ý kiến