THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Chuyen_di_cua_tac_ke.flv Chuc_Mung_Nam_Moi.swf Muoi_ngon_tay_tinh_yeu__Nhu_Quynh.swf Thao_thuc_vi_em.swf TIEN_NGUOI_DI.swf Tinh_yeu_ngot_ngao__Nhac_Hoa__Nhu_Quynh.swf Lich_Am_Duong_5.swf Hoa60.swf Hoa59.swf Hoa57.swf Hoa561.swf Hoa56.swf Hoa55.swf Hoa54.swf Hoa53.swf Hoa51.swf Hoa50.swf Hoa46.swf Hoa45.swf Hoa44.swf

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NHỮNG ĐÓA SEN HỒNG

    KỶ NIỆM 109 NĂM NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ (08/3/1910-08/3/2019) VÀ 88 NĂM NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH (26/3/1931-26/3/2019)

    Đề thi HSG Casio 9.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Sỹ Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:47' 14-08-2013
    Dung lượng: 332.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NHƯ XUÂN
    KỲ THI CẤP HUYỆN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2011 – 2012
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    LỚP 9 THCS
    Thời gian: 150 phút , không kể thời gian giao đề
    (Đề thi có 04 trang)
    
    
    Họ và tên:……………………
    
    Trường THCS:………………
    Số phách
    SBD
    ……..

    
    

    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
     CÁC GIÁM KHẢO KÍ TÊN
    SỐ PHÁCH
    (Do chủ tịch HĐ chấm ghi)
    
    Bằng số

    Bằng chữ
    

    
    
    
    
    

    
    
    Quy định :1. Kết quả lấy theo yêu cầu bài toán
    2.Những bài viết quy trình bấm phím phải nêu bấm trên loại máy nào.
    Phần I : Chỉ điền kết quả

    ĐỀ BÀI

    KẾT QUẢ
    
    Câu 1 (2đ). Tìm số dư
    a/

    b/
    
     a/ 1357924680 : 24680
    b/ 135792468013579 : 24680
    
    
    Câu 2 (2đ) Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng:
     chia hết cho 7

    Số lớn nhất:

    Số nhỏ nhất:


    
    Câu 3(1đ). Chữ số thập phân thứ 2011 sau dấu phẩy của số  là:
    Chữ số đó là:
    
    Câu 4 (1đ). Cho: ; 
    Tính: M = 
    (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 6)
    
    M 
    
    Câu 5 (2đ). Tìm BCNN và ƯCLN
    a/ BCNN(220887 ; 1697507)
    b/ ƯCLN (3995649 ; 15859375)
    
    a/
    b/
    
    
    Phần II: Lời giải, viết quy trình bấm phím.

    Câu 6 (2đ) Dân số của một quốc gia là 70 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình hàng năm là 1,2%.
    a/ Trình bày cách tìm công thức tổng quát để tính số dân sau n năm.
    b/ Áp dụng tính dân số của quốc gia đó sau 15 năm. (Kết quả lấy đến phần nguyên)





















    
    b/

    
    Câu 7 (2đ).Kết hợp trên máy tính và trên giấy tính chính xác kết quả: A = 1234567892
    Lời giải

















    
    Kết quả : A =
    
    Câu 8 (2đ). Cho hình thang cân ABCD (AB là cạnh đáy nhỏ) và 2 đường chéo vuông góc với nhau. Biết AC = 383,141 cm. Tính diện tích và đường cao của hình thang ABCD.
    (kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ 3)
    Lời giải



















    
    Câu 9 (2đ). Cho tan= 2,324 (00 << 900)
    Tính:  (kết quả lấy hết các số trên màn hình)

    Lập quy trình bấm phím. (Loại máy:…………………………….)


















    
    Kết quả: A 

    
    Câu10 (2đ) Tìm giá trị x nguyên để.


    Lập quy trình bấm phím. (Loại máy:…………………………….)












    
    
    Kết quả : x =
    
    Câu 11 (2đ). Tìm số hạng thứ 20 của dãy.
    (Kết quả lấy hết số trên màn hình)
    Lập quy trình bấm phím. (Loại máy 








    
    Kết quả : Số hạng thứ 20 là :

    
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    NHƯ XUÂN
    KỲ THI HSG CẤP HUYỆN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
    NĂM 2011 - 2012
    
    
    Đáp án và thang điểm
    (có 3 trang)
    Câu
    Đáp án
    Thang điểm
    
    Câu 1 (2đ)
    a/ 6400
    1
    
    
    b/ 11819
    1
    
    Câu 2 (2đ)
    Số lớn nhất: 1929354
    1
    
    
    Số nhỏ nhất: 1020334
    1
    
    Câu 3
    (1đ)
    Chữ số thập phân thứ 2011 là: 0
    1
    
    Câu 4
    (1đ)
    M  184,936007
    1
    
    Câu 5
    (2đ)
    a/ BCNN(220887 ; 1697507) = 3712447809
    1
    
    
    b/ ƯCLN (3995649 ; 15859375) = 203
    1
    
    Câu 6
    (2đ)
    a/ Chứng minh công thức.
    Gọi số dân ban đầu là: a (người)
    Tỉ lệ gia tăng dân số
     
    Gửi ý kiến